| GÓI KHÁM SỨC KHỎE – TẦM SOÁT SỎI TIẾT NIỆU VÀ SỎI THẬN | |||||
| TT | DANH MỤC KHÁM | Ý NGHĨA | ĐƠN GIÁ | ĐỐI TƯỢNG | |
| NAM | NỮ | ||||
| I | KHÁM LÂM SÀNG | ||||
| 1 | Khám nội tổng quát | Phát hiện bệnh lý nội khoa, kết luận và tư vấn sức khỏe | 200,000 | x | x |
| II | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||||
| 1 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | Phát hiện bệnh lý phổi: viêm phổi, lao phổi, u phổi… | 180,000 | x | x |
| 2 | Siêu âm ổ bụng | Phát hiện bệnh lý: gan, thận, tụy, lá lách, tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến… | 300,000 | x | x |
| 3 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | Phát hiện bệnh lý: Thận, Niệu quản, Bàng quang | 265,000 | x | x |
| III | XÉT NGHIỆM | ||||
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | Đánh giá tính trạng thiếu máu và phát hiện bệnh lý về máu | 140,000 | x | x |
| 2 | Đo hoạt độ AST (GOT) | Đánh giá tổn thương gan | 90,000 | x | x |
| Đo hoạt độ ALT (GPT) | 90,000 | x | x | ||
| Đo hoạt độ GGT | 100,000 | x | x | ||
| 3 | Định lượng Acid Uric | Đánh giá nguy cơ mắc bệnh Gout | 90,000 | x | x |
| 4 | Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện một số bệnh lý thận – tiết niệu | 80,000 | x | x |
| TỔNG CỘNG | 1,535,000 | 1,535,000 | 1,535,000 | ||